麩
phu
Hán Việt: phu · Pinyin: fū
Tổng quan
cám
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fū |
|---|---|
| Hán Việt | phu |
| Quảng Đông | fu1 |
| Mân Nam | hu |
| Nhật Bản | FUSUMA |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyo |
| Phản thiết | 芳無切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trấu, vỏ hạt lúa tiểu mạch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小麥磨成麵粉後所留下的皮殼、碎屑。《說文解字.麥部》:「麩,小麥屑皮也。」《太平御覽.卷八五三.飲食部.麩》:「五月五日至後,可糴麩,至冬以養馬。」也稱為「麩皮」、「麩子」。
Eng
- CC-CEDICT bran
ja
- JMdict wheat gluten (usu. steamed or baked)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】芳無切【集韻】【韻會】芳無切,𠀤音敷。【說文】小麥屑皮也。一作麱。 又果名。鹽麩子。見【本草】。
Thuyết Văn
小麥㞕皮也。 从麥。夫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麩之言膚也。㞕小麥則其皮可飤嘼。大麥之皮不可食用。故無名。 甫無切。五部。
【麩】(phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 夫 (phu) Phiên thiết: 甫無切 → phủ + vô Nghĩa: tiểu (nhỏ)麥㞕皮 vậy。 từ 麥。夫 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 麬 · 麱 · 䴸 · 𤿲 · 𨦶 · 𪌐 · 𪌻 · 粰 · 麬 · 麱 · 麸 · 麸