麴生

qū shēng khúc sanh

Hán Việt: khúc sanh · Pinyin: qū shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (khúc) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒。宋.蘇軾〈泗州除夜雪中黃師是送酥酒詩〉二首之二:「欲從元放覓拄杖,忽有麴生來坐隅。」宋.陸游〈初春懷成都〉詩:「病來幾與麴生絕,禪榻茶煙雙鬢絲。」也稱為「麴秀才」。

Eng

  • Cihui 麴生 qūshēng n. wine; liquor