麵杖

diện trượng

Hán Việt: diện trượng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"面杖"。 2.擀面杖。制作面食时用的木棍儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做麵用的工具。長條形,像棍子般。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「說那先生撒帳未完,只見翠蓮跳起身來,摸著一條麵杖,將先生夾腰兩麵杖。」

Cấu tạo: 面 (diện) + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây cán bột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做麵用的工具。長條形,像棍子般。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「說那先生撒帳未完,只見翠蓮跳起身來,摸著一條麵杖,將先生夾腰兩麵杖。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

杖刑 · 杖头 · 杖子 · 杖打 · 杖末 · 杖林 · 面上 · 面世