面茶

diện trà

Hán Việt: diện trà

Tổng quan

món bột mì nấu đặc; chè bột mì。食品,糜子麵等加水煮成糊狀, 吃時加麻醬、椒鹽等。

Cấu tạo: (diện) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món bột mì nấu đặc; chè bột mì。食品,糜子麵等加水煮成糊狀, 吃時加麻醬、椒鹽等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將麵粉加油炒熟後,拌以細糖或芝麻等,要吃時加入滾水,拌攪成糊狀,可當點心或零食。《紅樓夢》第七七回:「這都是太太的話,一句別錯了,你們快飛告訴去,立逼他快來,老爺在上屋裡,還等他吃麵茶呢。」也稱為「油茶」、「油茶麵兒」、「油炒麵兒」。