麩皮
phu bì
Hán Việt: phu bì · Pinyin: fū pí
Tổng quan
cám (đặc biệt là của lúa mì) trấu cám。即麩子。
Nghĩa
Việt
- Cihui cám (đặc biệt là của lúa mì) trấu cám。即麩子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 麥子磨成麵粉後留下的外皮,營養高,多用作飼料。也稱為「麩子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麸子。
Eng
- CC-CEDICT bran (esp. of wheat)
- Cihui bran (esp. of wheat)