麻俐
ma lị
Hán Việt: ma lị · Pinyin: má li
Tổng quan
nhanh nhẹn | linh hoạt | hiệu quả | nhanh trí (thông tục) | cũng viết 麻利
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh nhẹn | linh hoạt | hiệu quả | nhanh trí (thông tục) | cũng viết 麻利
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敏捷、明快。如:「那婦人看來倒是十分麻俐,應該可以勝任愉快。」也作「麻利」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"麻利"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 麻利[ma2 li5]
- Cihui variant of 麻利