俐

lìlịNôm lợi

Hán Việt: lị · Pinyin: lì · Nôm: lợi

Tổng quan

Nhanh nhẹn sáng suốt. Như linh lị [伶俐] lanh lợi

俐落 · 伶俐 · 巩俐 · 麻俐 · 伶俐地 · 玛俐欧 · 伶牙俐齿 · 口齿伶俐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlị
Âm Nômlời
Quảng Đônglei6
Mân Namlī
Nhật BảnKASHIKOI
Hàn Quốc리
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổliih
Phản thiết力至切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhanh nhẹn sáng suốt. Như linh lị [伶俐] lanh lợi

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lợi lanh lợi [Eng: alert, lively, spiritied]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lời lời lãi [Eng: smooth; active; clever, sharp]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「俐亮」、「俐落」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伶俐”聪慧; 机灵 俐亮 话也说不俐亮 俐落,俐索 说起话来干脆俐索 俐lì

Eng

  • CC-CEDICT used in 伶俐[ling2 li4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】力至切,音利。今方言謂黠慧曰伶俐。◎按俐字諸書不載。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悧 · 悧