麻刀
ma đao
Hán Việt: ma đao · Pinyin: má dāo
Tổng quan
sợi đay vụn; xơ gai vụn (dùng để trộn với vôi trát tường)
1.同石灰和在一起抹墙用的碎麻。参见"麻捣"。
1.用碎麻摻和灰泥,可用來塗牆。《兒女英雄傳》第三二回:「索性勞你的駕,連灰帶麻刀,一就手兒給買了來,再叫上他幾個泥水匠。」也作「麻搗」。 2.費力不討好。如:「這件事我倒鬧了一脖子麻刀。」也作「麻搗」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sợi gai trộn vữa
- VietPhrases xơ gai vụn
- Tần suất từ sợi đay vụn; xơ gai vụn (dùng để trộn với vôi trát tường); xơ gai vụn
- Biên soạn 1. hemp/hair to strengthen plaster 2. trouble; vexation ◆s.v. troublesome; annoying; vexatious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用碎麻摻和灰泥,可用來塗牆。《兒女英雄傳》第三二回:「索性勞你的駕,連灰帶麻刀,一就手兒給買了來,再叫上他幾個泥水匠。」也作「麻搗」。 2.費力不討好。如:「這件事我倒鬧了一脖子麻刀。」也作「麻搗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同石灰和在一起抹墙用的碎麻。参见"麻捣"。
Eng
- Cihui 麻刀 ádao n. 1. hemp/hair to strengthen plaster 2. trouble; vexation ◆s.v. troublesome; annoying; vexatious
- Tần suất từ n. 1. hemp/hair to strengthen plaster 2. trouble; vexation ◆s.v. troublesome; annoying; vexatious