麻搗
ma đảo
Hán Việt: ma đảo · Pinyin: má dǎo
Tổng quan
xơ đay vụn: sợi đay vụn
Nghĩa
Việt
- Cihui xơ đay vụn: sợi đay vụn
- Cihui xơ đay vụn; sợi đay vụn。麻刀。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用碎麻摻和石灰,用來塗牆。宋.沈括《夢溪筆談.卷二四.雜志一》:「趙韓王治第,麻搗錢一千二百餘貫,其他可知。」也作「麻刀」。 2.吃力不討好。也作「麻刀」。
Eng
- Cihui 麻搗 ádǎo n. <wr.> hemp; hair