麻秸
ma kiết
Hán Việt: ma kiết · Pinyin: má jiē
Tổng quan
ruột cây đay (sau khi tuốt vỏ)
剥掉皮的麻秆。
麻的莖,麻稈。也比喻人清瘦。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「憔悴形骸,瘦似麻秸。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thân cây gai
- VietPhrases ruột cây đay
- Tần suất từ ruột cây đay (sau khi tuốt vỏ); ruột cây đay
- Biên soạn hemp stalks M:²gēn/duī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 麻的莖,麻稈。也比喻人清瘦。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「憔悴形骸,瘦似麻秸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剥掉皮的麻秆。
Eng
- Cihui 麻秸 ájie n. hemp stalks M:²gēn/duī
- Tần suất từ n. hemp stalks M:²gēn/duī