jiē kiết

Hán Việt: kiết · Pinyin: jiē

Tổng quan

thân cây lúa còn lại sau khi đập biến thể của 秸[jie1]

秸秆 · 秫秸 · 豆秸 · 麦秸 · 麻秸 · 草秸板 · 秸子 · 秸席

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiē
Hán Việtkiết
Quảng Đôngaat3
Nhật BảnWARA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổkret
Baxter-Sagartkˤri[t]
Hán ngữ Thượng cổkˤri[t]
Phản thiết訖黠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rơm lõi, rơm bóc bẹ đi rồi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 禾粒打脫以後的禾莖。如:「麥秸」、「豆秸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秸 (形声。从禾,皆声。农作物的茎杆。如麦秸) 谷物脱馏的茎杆 秸(穖)jiē有些农作物脱馏的茎杆豆~。稻~。 秸jí 1.见"秸鞠"。

Eng

  • CC-CEDICT grain stalks left after threshing
  • CC-CEDICT variant of 秸[jie1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古黠切【集韻】【韻會】【正韻】訖黠切,𠀤音戛。禾稾。本作稭。【書·禹貢】三百里納秸服。【孔傳】秸,稾也。【蔡註】刈禾半稾曰秷。半稾去皮曰秸。 又或作鞂。【禮·禮器】稾鞂之設。【註】治穗去實曰鞂。亦通作戛。【前漢·地理志】三百里戛服。【註】師古曰:稾也。 又【集韻】激質切,音吉。秸鞠,鳴鳩也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 稭 · 鞂 · 䕸 · 𥟠 · 稭 · 鞂 · 稭