麻紗
ma sa
Hán Việt: ma sa · Pinyin: má shā
Tổng quan
vải lanh hoặc vải bông 1. sợi đay。用麻的細纖維紡成的紗。 2. vải lanh。用細棉紗或棉麻混紡織成的平紋布。常有縱向的突起條紋。多用來做夏季的衣服。
Nghĩa
Việt
- Cihui vải lanh hoặc vải bông 1. sợi đay。用麻的細纖維紡成的紗。 2. vải lanh。用細棉紗或棉麻混紡織成的平紋布。常有縱向的突起條紋。多用來做夏季的衣服。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用麻的細纖維紡成的紗。 2.用細棉紗或棉麻混合而紡織成的平紋布,表面常成縱向凸紋,密度較為疏鬆,質地輕薄、涼爽,常染成淺色或印花,適合做成夏天的服裝。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用麻的细纤维纺成的纱; 用细支棉纱或棉麻混纺织成的平纹布。常有纵向的突起条纹。适合做夏季的服装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用麻的细纤维纺成的纱。 2.用细支棉纱或棉麻混纺织成的平纹布。常有纵向的突起条纹。适合做夏季的服装。
Eng
- CC-CEDICT linen or cotton fabric
- Cihui linen or cotton fabric