麻藥

má yào ma dược

Hán Việt: ma dược · Pinyin: má yào

Tổng quan

thuốc mê

Cấu tạo: (ma) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc mê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內服或外用後使人失去感覺的藥。《水滸傳》第三六回:「我這酒和肉裡面,都有了麻藥。」也稱為「麻醉劑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麻醉药。

Eng

  • CC-CEDICT anesthetic
  • Cihui anesthetic