麻迷

ma mê

Hán Việt: ma mê

Tổng quan

MA MÊ Mắt lèm nhèm, mắt mù. Ma có nghĩa là không cảm giác; mê là híp mắt, tức là vật lạ như cát bụi… rơi vào mắt, khiến không thể thấy. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho trạng thái mơ hồ thấy không rõ ràng, hoặc chế giễu người mù mắt. Tiết Đông Lâm Hòa thượng trong Vân Môn Am Chủ Tụng Cổ ghi: 啞子得夢與誰說? 起來相對眼麻迷 Kẻ câm nằm mộng nói cùng ai? Thức dậy đối diện mắt lèm nhèm.

Cấu tạo: (ma) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MA MÊ Mắt lèm nhèm, mắt mù. Ma có nghĩa là không cảm giác; mê là híp mắt, tức là vật lạ như cát bụi… rơi vào mắt, khiến không thể thấy. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho trạng thái mơ hồ thấy không rõ ràng, hoặc chế giễu người mù mắt. Tiết Đông Lâm Hòa thượng trong Vân Môn Am…