麻酥酥
ma tô tô
Hán Việt: ma tô tô · Pinyin: má sū sū
Tổng quan
tê tê; hơi tê tê。(麻酥酥的)形容輕微的痲木。 天氣越來越冷了,腳放到水里去,凍得麻酥酥的。 trời càng ngày càng lạnh, đặt chân xuống nước thấy tê tê.
Nghĩa
Việt
- Cihui tê tê; hơi tê tê。(麻酥酥的)形容輕微的痲木。 天氣越來越冷了,腳放到水里去,凍得麻酥酥的。 trời càng ngày càng lạnh, đặt chân xuống nước thấy tê tê.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 麻木的感覺。如:「坐得太久,手腳不免麻酥酥的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容轻微地发麻:天气越来越冷了,脚放到水里去,冻得~的。
Eng
- Cihui 麻酥酥 ásūsū r.f. tingling