麻鞋

ma hài

Hán Việt: ma hài

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (hài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 麻製的鞋。唐.杜甫〈述懷〉詩:「麻鞋見天子,衣袖露兩肘。」《儒林外史》第三九回:「看那人時,三十多歲光景,身穿短襖,腳下八搭麻鞋,面上微有髭鬚。」

Eng

  • Cihui 麻鞋 áxié n. hempen sandals M:¹shuāng