麻鴨
ma áp
Hán Việt: ma áp
Tổng quan
(động vật học) vịt trời tađocna
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) vịt trời tađocna
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。我國產量最多、分布最廣的家鴨,因羽毛呈麻褐色帶斑點,故稱為「麻鴨」。
Hán Việt: ma áp
(động vật học) vịt trời tađocna