麾下

huī xià huy hạ

Hán Việt: huy hạ · Pinyin: huī xià

Tổng quan

quân lính | cấp dưới | (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)

Cấu tạo: (huy) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân lính | cấp dưới | (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指旗下,借指將帥的部屬。《史記.卷七.項羽本紀》:「於是項王乃上馬騎,麾下壯士,騎從者八百餘人。」《紅樓夢》第一四回:「如今又沒路奠,命麾下各官在此伺候。」 2.對將帥的敬稱。《三國志.卷五三.吳書.張紘傳》:「今麾下恃盛壯之氣,忽彊暴之虜,三軍之眾,莫不寒心。」也稱為「節下」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指将帅的部下; 敬辞,称将帅。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①指将帅的部下。②敬辞,称将帅。

Eng

  • CC-CEDICT troops|subordinates|(honorific appellation for a general)
  • Cihui troops; subordinates; (honorific appellation for a general)

ja

  • JMdict under the command (of)|under the banner (of)|influenced (by)