黄堂

hoàng đường

Hán Việt: hoàng đường

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代州郡太守都在廳事牆上塗飾雌黃,以驅邪消災,故稱其廳事為「黃堂」。後泛指知府。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「枉教你坐黃堂帶虎符,受榮華請俸祿。」