黄
hoàng
Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng
Tổng quan
họ [Huang2] màu vàng khiêu dâm thất bại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Hán Việt | hoàng |
| Quảng Đông | wong4 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | HWANG |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Baxter-Sagart | gʷaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | gʷaŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi. {Huyền hoàng} [玄黄] trời đ…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「黃」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄〈形〉 (象形。金文象蝗虫形。当是蝗”的本字。本义蝗虫) 黄色 黄,地之色也。--《说文》 黄为土色,位在中央。--《论衡·騰符》 黄中之色也。--《左传·昭公十二年》 黄者中也。--《礼记·郊特牲》 天玄而地黄,解得黄矢。--《易·坤》 绿衣黄里。--《诗·邶风·绿衣》 绿衣黄裳。 千里黄云白日曛。--唐·高适《别董大》 地履其黄。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 得张黄盖。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如黄烘烘(形容金黄色);黄干干(形容很黄);黄骝(黄红色的骏马);黄盖(帝王车上所用的 黄huáng ⒈像油菜花或向日葵花的颜色金~。~金。菜花~…
Eng
- CC-CEDICT surname Huang or Hwang
- CC-CEDICT yellow|pornographic|to fall through
ja
- JMdict yellow
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
黄菳也从艸/金聲具今切/艸也从艸今聲詩曰/食野之芩巨今切/鹿藿也从艸麃聲讀/若剽一曰&KR3628;屬平表 鹿藿也从艸麃聲讀若剽一曰屬平表 黄外切
【黄】 (hoàng) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 黃 · 黃