黄

huánghoàngNôm hòang

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng · Nôm: hòang

Tổng quan

Cũng như chữ hoàng [黄]

黄书 · 黄了 · 黄体 · 黄信 · 黄兴 · 黄冈 · 黄冠 · 黄化

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Âm Nômhuỳnh
Quảng Đôngwong4
Nhật BảnKI
Hàn QuốcHWANG
Chú âmㄏㄨㄤˊ
Baxter-Sagartgʷaŋ
Hán ngữ Thượng cổgʷaŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi. Huyền hoàng [玄黄] trời đất. Như huyền hoàng phẩu phán [玄黄剖判] lúc mới chia ra trời đất. Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là hoàng phát [黄髮] và hoàng củ [黄耇]. Trẻ con. Phép tính số dân của nhà Đường [唐], cứ ba tuổi trở xuống là hoàng. Cho nên trẻ con gọi là hoàng khẩu [黄口]. Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là hoàng bạch vật…
  • Thiều Chửu Cũng như chữ hoàng [黄]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vàng mặt vàng như nghệ [Eng: your face is as yellow as croeus]
  • Giản Dị Hán Nôm huỳnh huỳnh (âm khác của Hoàng) [Eng: other sound of hoàng]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoàng Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền [Eng: family name; sunset; hades]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bổng thì lại mửa nước vàng đòi khi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh nhân tang bạch tử tô ma hoàng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「黃」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄〈形〉 (象形。金文象蝗虫形。当是蝗”的本字。本义蝗虫) 黄色 黄,地之色也。--《说文》 黄为土色,位在中央。--《论衡·騰符》 黄中之色也。--《左传·昭公十二年》 黄者中也。--《礼记·郊特牲》 天玄而地黄,解得黄矢。--《易·坤》 绿衣黄里。--《诗·邶风·绿衣》 绿衣黄裳。 千里黄云白日曛。--唐·高适《别董大》 地履其黄。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 得张黄盖。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如黄烘烘(形容金黄色); 黄干干(形容很黄); 黄骝(黄红色的骏马); 黄盖(帝王车上所用的 黄huáng ⒈像油菜花或向日葵花的颜色金~。~金。菜花~。 ①黄的颜色。 ②腐朽堕落的收缴及焚烧~色书刊。 ⒉事情失败或计划不能实现此事~不了。 ⒊指黄河引~工程。 ⒋ ①菊花。 ②黄花菜,又名"金针菜"。 ⒌ ⒍ ①地下的泉水。 ②人死后埋葬的地方。迷信者所谓的"阴间"。 ⒎黄山,在安徽省~山天下绝。 ⒏黄帝(传说中的古代帝王)的简称。

Eng

  • CC-CEDICT surname Huang or Hwang
  • CC-CEDICT yellow, pornographic, to fall through
  • JMdict yellow

ja

  • JMdict 黄(き)

other

  • Nguồn khác Vàng. 𫡲十榜󰓗黄招𫠯 Hả síp bẳng lừa vảng chèo lồng (Kh.H.) Năm mươi cỗ thuyền vàng bơi xuống

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

黄菳也从艸/金聲具今切/艸也从艸今聲詩曰/食野之芩巨今切/鹿藿也从艸麃聲讀/若剽一曰&KR3628; 屬平表 鹿藿也从艸麃聲讀若剽一曰屬平表 黄外切

【黄】 (hoàng) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 黃 · 黃