黄天 hoàng thiên Hán Việt: hoàng thiên Tổng quan Cấu tạo: 黄 (hoàng) + 天 (thiên)Hán Việthoàng thiênCấu tạo黄 + 天 · hoàng + thiên nghĩa thành phần: hoàng + thiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代黃巾賊張角的自稱。《後漢書.卷八.孝靈帝紀》:「中平元年春二月,鉅鹿人張角自稱『黃天』。」 2.夏天。《紅樓夢》第三二回:「這麼黃天暑熱的,叫他做什麼?」