黄子 hoàng tử Hán Việt: hoàng tử Tổng quan Cấu tạo: 黄 (hoàng) + 子 (tử)Hán Việthoàng tửCấu tạo黄 + 子 · hoàng + tử nghĩa thành phần: hoàng + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻小孩子。《紅樓夢》第四○回:「下作黃子,沒乾沒淨的亂鬧。」 2.螃蟹體內的卵巢和消化腺。可食,味道鮮美,因顏色橘黃,故稱為「黃子」。也稱為「蟹黃」。