黄帽 hoàng mạo Hán Việt: hoàng mạo Tổng quan Cấu tạo: 黄 (hoàng) + 帽 (mạo)Hán Việthoàng mạoCấu tạo黄 + 帽 · hoàng + mạo nghĩa thành phần: hoàng + mạo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 船夫。漢代船夫都戴著黃帽子,故稱為「黃帽」。宋.姜夔〈除夜自石湖歸苕溪〉詩:「黃帽傳呼睡不成,投篙細細激流冰。」也稱為「黃頭郎」。