黃梅天

huáng méi tiān hoàng mai thiên

Hán Việt: hoàng mai thiên · Pinyin: huáng méi tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (mai) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梅雨季節。江南每年農曆四、五月間雨水極多,天氣多變化,此時梅子正當黃熟,故稱為「黃梅天」。《通俗常言疏證.時日.黃梅天》引《合縱記》:「我似做個黃梅天,十八變。」也稱為「黃梅天」。

Eng

  • Cihui 黃梅天 uángméitiān n. <topo.> rainy season