黃河清

hoàng hà thanh

Hán Việt: hoàng hà thanh

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (hà) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黃河因流經黃土高原而將大量泥砂沖刷入河,造成水色渾濁不堪,故以黃河清比喻罕見、難得的事情。《宋史.卷三一六.包拯傳》:「拯立朝剛毅,貴戚宦官為之斂手,聞者皆憚之。人以包拯笑比黃河清。」亦為天下太平,政治開明的祥瑞。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「今乃康熙二十三年,見了祥瑞一十二種。……蓂莢發,芝草生,海無波,黃河清。件件俱全,豈不可賀!」

Eng

  • Cihui 黃河清 uánghéqīng n. a rarity