黄甘甘

hoàng cam cam

Hán Việt: hoàng cam cam

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (cam) + (cam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容面貌黃瘦的樣子。元.尚仲賢《三奪塑》第二折:「折倒的黃甘甘的容顏,白絲絲地鬢腳。」也作「黃乾乾」、「黃紺紺」。 2.因受驚嚇或生病而面色灰黃。元.李行道《灰闌記.第一:「為甚的黃甘甘改了面色,白鄧鄧丟了眼光。」