黄甲

hoàng giáp

Hán Việt: hoàng giáp

Tổng quan

gười đậu đầu của hạng nhì (đệ nhị giáp) trong kì thi Hội đời Trần, tương tự Tiến sĩ về sau. hoàng giáp hoàng giáp ☆Người đậu đầu của hạng nhì (đệ nhị giáp) trong kì thi Hội đời Trần, tương tự Tiến sĩ về sau.

Cấu tạo: (hoàng) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đậu đầu của hạng nhì (đệ nhị giáp) trong kì thi Hội đời Trần, tương tự Tiến sĩ về sau. hoàng giáp hoàng giáp ☆Người đậu đầu của hạng nhì (đệ nhị giáp) trong kì thi Hội đời Trần, tương tự Tiến sĩ về sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉甲科進士及第的名冊以黃紙書寫,稱為「黃甲」。《宋史.卷一五六.選舉志二》:「朝謝後拜黃甲,其儀設褥于堂上,東西相向,皆再拜。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「我苦志一生,得登黃甲,死亦無恨。」