黄芽

hoàng nha

Hán Việt: hoàng nha

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (nha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道教煉丹所用的鉛,相傳吃了可長生。元.李好古《張生煮海》第一折:「自從無始以來,一心好道,修煉三田,種出黃芽至寶,七返九還,以成大羅神仙。」 2.比喻糞便。《二刻拍案驚奇》卷一八:「口中白雪流將盡,穀道黃芽掙出來。」