黃庭堅
hoàng đình kiên
Hán Việt: hoàng đình kiên · Pinyin: huáng tíng jiān
Tổng quan
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
Nghĩa
Việt
- Cihui Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1045~1105)字魯直,號山谷道人,又號涪翁,宋分寧(今江西修水縣)人。與張耒、晁補之、秦觀合稱蘇門四學士。工詩,為江西詩派的開創人,並擅行、草書。著作集為《山谷全集》,分為內集、外集、別集、詞、簡尺、年譜等。
Eng
- CC-CEDICT Huang Tingjian (1045–1105), Song poet and calligrapher
- Cihui Huang Tingjian (1045–1105), Song poet and calligrapher