黃庭經

huáng tíng jīng hoàng đình kinh

Hán Việt: hoàng đình kinh · Pinyin: huáng tíng jīng

Tổng quan

Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo

Cấu tạo: (hoàng) + (đình) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。宋張君房《雲笈七籤》有〈黃庭內景經〉、〈黃庭外景經〉、〈黃庭遁甲緣身經〉三種,此外其他道書所載尚有〈黃庭養神經〉、〈黃庭中景經〉等數種,為道家言養生之書。簡稱為「黃庭」 2.唐褚遂良列入晉右軍王羲之書目正書五卷中第二的小楷法帖。宋以來刻本繁多,以〈秘閣續帖〉與〈越州石氏帖〉為著,前者為全本,筆勢雄秀,書體略近於鍾繇;後者為殘本,書體略近歐陽詢。

Eng

  • CC-CEDICT Huangting Jing, one of the primary scriptures of Daoism
  • Cihui Huangting Jing, one of the primary scriptures of Daoism