黃泉

huáng quán hoàng tuyền

Hán Việt: hoàng tuyền · Pinyin: huáng quán

Tổng quan

suối vàng | âm phủ trong thần thoại Trung Quốc | tương đương với địa ngục hoặc âm ti uối vàng, chỉ cõi chết. hoàng tuyền hoàng tuyền ☆Suối vàng, chỉ cõi chết. hoàng tuyền (界名)又作冥土。人死所行之處。左傳曰:「不及黃泉,無相見也。」☸ suối vàng; hoàng tuyền; âm phủ。地下的泉水。指人死後埋葬的地方,迷信的人指陰間。 黃泉之下 dưới suối vàng 命赴黃泉 mệnh phó hoàng tuyền; tới số chết.

Cấu tạo: (hoàng) + (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng tuyền hoàng tuyền ☆Suối vàng, chỉ cõi chết.
  • Cihui suối vàng | âm phủ trong thần thoại Trung Quốc | tương đương với địa ngục hoặc âm ti uối vàng, chỉ cõi chết. hoàng tuyền hoàng tuyền ☆Suối vàng, chỉ cõi chết. hoàng tuyền (界名)又作冥土。人死所行之處。左傳曰:「不及黃泉,無相見也。」☸ suối vàng; hoàng tuyền; âm phủ。地下的泉水。指人死後埋葬的地方,迷信的人指陰間。 黃泉之下 dưới suối vàng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱人死後所居住的地方。一說為古代認為天地玄黃,而泉在地下,所以稱為「黃泉」;一說為我國以黃河流域為中心,泉水因黃土而變黃,故稱為「黃泉」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「結髮同枕席,黃泉共為友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地下的泉水,指人死后埋葬的地方,也指阴间:~之下|命赴~。

Eng

  • CC-CEDICT the Yellow Springs|the underworld of Chinese mythology|the equivalent of Hades or Hell
  • Cihui the Yellow Springs; the underworld of Chinese mythology; the equivalent of Hades or Hell

ja

  • JMdict Hades|hell|underworld|underground spring

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阴世 · 鬼域