黃熱病

huáng rè bìng hoàng nhiệt bệnh

Hán Việt: hoàng nhiệt bệnh · Pinyin: huáng rè bìng

Tổng quan

bệnh sốt vàng

Cấu tạo: (hoàng) + (nhiệt) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh sốt vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種經由蚊子傳染病毒的急性傳染病。有發高燒、心跳遲緩、嘔吐、黏膜出血、黃疸等症狀。多見於南美洲和非洲等地區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急性传染病,由黄热病病毒引起,经蚊子叮咬传播。症状是头痛、低热,严重时出现高热,有黄疸,黏膜出血,全身衰竭以至死亡。多见于南美洲和非洲。

Eng

  • CC-CEDICT yellow fever
  • Cihui yellow fever