黄石公

huáng shí gōnghoàng thạch công

Hán Việt: hoàng thạch công · Pinyin: huáng shí gōng

Tổng quan

Hoàng Thạch Công, còn được biết là Hạ Hoàng Công 夏黃公

新华 · Tân Hoa Đại lục

秦時的隱士。曾於下邳圯上傳太公兵法於張良,故也稱為「圯上老人」。後借指熟諳兵法、識察人才的老人、仙人。

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 石 (thạch) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 夏黄公 (không rõ năm sinh năm mất), ẩn sĩ Đạo giáo thời nhà Tần 秦代 và được cho là tác giả
  • Tần suất từ Hoàng Thạch Công, còn được biết là Hạ Hoàng Công 夏黃公, 夏黄公[Xia4 Huang2 gong1] (không rõ năm sinh năm mất), ẩn sĩ Đạo giáo thời nhà Tần 秦代[Qin2 dai4] và được cho là tác giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦時的隱士。曾於下邳圯上傳太公兵法於張良,故也稱為「圯上老人」。後借指熟諳兵法、識察人才的老人、仙人。

Eng

  • Cihui Huang Shigong, also known as Xia Huanggong 夏黃公; 夏黄公 (dates of birth and death uncertain), Daoist hermit of the Qin Dynasty 秦代 and purported author
  • Tần suất từ Huang Shigong, also known as Xia Huanggong 夏黃公, 夏黄公[Xia4 Huang2 gong1] (dates of birth and death uncertain), Daoist hermit of the Qin Dynasty 秦代[Qin2 dai4] and purported author

Từ liên quan

Gần nghĩa

黄石公三略 · 黄石市 · 黄石港 · 黄石 · 黄石港区 · 黄石公园 · 黃石書 · 黃石經