黃銅的
hoàng đồng đích
Hán Việt: hoàng đồng đích
Tổng quan
đồng thau, đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ, (the brass) (âm nhạc) kèn đồng, (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược, (từ lóng) tiền bạc, (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót, bằng đồng thau, (xem) care, (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề, đi vào vấn đề cụ thể, (từ lóng) thanh toán, trả hết
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng thau, đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ, (the brass) (âm nhạc) kèn đồng, (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược, (từ lóng) tiền bạc, (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót, bằng đồng thau, (xem) care, (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề, đi vào vấn đề c…