黉门
huỳnh môn
Hán Việt: huỳnh môn · Pinyin: hóng mén
Tổng quan
trường học
古代称学校的门,借指学校:~学子, ~秀才。
學校。《二刻拍案驚奇》卷一七:「必須得個子弟,在黌門出入,方能結交斯文士夫,不受人的欺侮。」也作「黌宮」、「黌校」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cổng trường
- VietPhrases trường học
- Biên soạn school
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代称学校的门,借指学校:~学子, ~秀才。
Eng
- Cihui 黌門 óngmén n. <archi.> school