黌
huỳnh
Hán Việt: huỳnh · Pinyin: hóng
Tổng quan
trường học
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóng |
|---|---|
| Hán Việt | huỳnh |
| Quảng Đông | hung4 |
| Nhật Bản | MANABEYA |
| Hàn Quốc | 횡 |
| Chú âm | ㄏㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruang |
| Phản thiết | 戸盲切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tràng học. Các tràng học ngày xưa thường trang sức sắc vàng cho nên gọi là {huỳnh cung} [黌宮]. Còn gọi là {huỳnh môn} [黌門] hay {huỳnh hiệu} [黌校].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 學校。如:「黌舍」。《後漢書.卷七六.循吏傳.仇覽傳》:「農事既畢,乃令子弟群居,還就黌學。」唐.王勃〈乾元殿頌.序〉:「詞庭吐鳳,翫鳥跡於春黌。」
Eng
- CC-CEDICT school
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】戸盲切【集韻】【韻會】【正韻】胡盲切,𠀤音橫。【廣韻】學也。【後漢·儒林傳】順帝感翟酺之言,更修黌宇,凡所造搆二百四十房,千八百五十室,自是遊學增盛至三萬餘生。【蔡襄士伸知己賦】遠陶聖世,少齒鄕黌。○按史傳通作橫。互見木部橫字註。 又地名。【水經注】淶水北逕小黌東,又東逕大黌南,蓋霍原隱敎授之處也。徐廣云:雖千古世懸,猶表二黌之稱。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣍜 · 𪏬 · 黉 · 黉 · 黉