黌宇

huỳnh vũ

Hán Việt: huỳnh vũ

Tổng quan

trường sở

新华 · Tân Hoa Đại lục

校舍、學舍。《後漢書.卷七九.儒林傳.序》:「順帝感翟酺之言,乃更脩黌宇。」《北史.卷八一.儒林傳.序》:「雖黌宇未立,而經術彌顯。」也稱為「黌舍」。

Cấu tạo: 黌 (huỳnh) + 宇 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà trường
  • Biên soạn 黌宇 hóngyǔ n. <archi.> school building

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 校舍、學舍。《後漢書.卷七九.儒林傳.序》:「順帝感翟酺之言,乃更脩黌宇。」《北史.卷八一.儒林傳.序》:「雖黌宇未立,而經術彌顯。」也稱為「黌舍」。

Eng

  • Cihui 黌宇 hóngyǔ n. <archi.> school building

Từ liên quan

Gần nghĩa

宇内 · 宇宙 · 宇文 · 宇航 · 黌舍 · 黉门 · 黌門 · 宇宙人