黎庶

lí shùlê thứ

Hán Việt: lê thứ · Pinyin: lí shù

Tổng quan

Đám người đông đảo trong nước, tức dân chúng. Như Lê dân 黎民

新华 · Tân Hoa Đại lục

百姓; 民众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

百姓、民眾。《三國演義》第一回:「上報國家,下安黎庶。」《西遊記》第四四回:「不論君臣黎庶,大小人家,家家沐浴焚香,戶戶拜天求雨。」

Cấu tạo: 黎 (lê) + 庶 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân chúng
  • Tần suất từ Đám người đông đảo trong nước, tức dân chúng. Như Lê dân 黎民.; dân chúng; quần chúng; người dân; ám người đông đảo trong nước, tức dân chúng. Như Lê dân 黎民
  • Biên soạn 黎庶 líshù n. common people; the multitude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百姓、民眾。《三國演義》第一回:「上報國家,下安黎庶。」《西遊記》第四四回:「不論君臣黎庶,大小人家,家家沐浴焚香,戶戶拜天求雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百姓; 民众。

Eng

  • Cihui populace; masses; the people
  • Tần suất từ 黎庶 líshù n. common people; the multitude

Từ liên quan

Gần nghĩa

庶乎 · 庶几 · 庶出 · 庶务 · 庶務 · 庶女 · 庶妻 · 庶子