黎庶

lí shù lê thứ

Hán Việt: lê thứ · Pinyin: lí shù

Tổng quan

dân chúng | quần chúng | người dân ám người đông đảo trong nước, tức dân chúng. Như Lê dân 黎民. lê thứ lê thứ ☆Đám người đông đảo trong nước, tức dân chúng. Như Lê dân 黎民.

Cấu tạo: (lê) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân chúng | quần chúng | người dân ám người đông đảo trong nước, tức dân chúng. Như Lê dân 黎民. lê thứ lê thứ ☆Đám người đông đảo trong nước, tức dân chúng. Như Lê dân 黎民.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百姓、民眾。《三國演義》第一回:「上報國家,下安黎庶。」《西遊記》第四四回:「不論君臣黎庶,大小人家,家家沐浴焚香,戶戶拜天求雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百姓;民众。

Eng

  • CC-CEDICT populace; masses; the people
  • Cihui populace; masses; the people