黏人

nián rénniêm nhân

Hán Việt: niêm nhân · Pinyin: nián rén

Tổng quan

(về trẻ con) bám dính

新华 · Tân Hoa Đại lục

依戀別人,不肯離開。如:「這孩子真黏人!讓我走不開。」

Cấu tạo: 黏 (niêm) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về thú cưng) thích tương tác với người
  • Cihui thân thiện
  • Tần suất từ (về trẻ con) bám dính , (về thú cưng) thích tương tác với người , thân thiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依戀別人,不肯離開。如:「這孩子真黏人!讓我走不開。」

Eng

  • Cihui (of a child) clingy/(of a pet) fond of interacting with people/friendly
  • Tần suất từ (of a child) clingy/(of a pet) fond of interacting with people/friendly

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人