nián niêm

Hán Việt: niêm · Pinyin: nián

Tổng quan

dính nhầy (Đài Loan) dán vào dính vào dán

黏人 · 黏住 · 黏儿 · 黏合 · 黏土 · 黏封 · 黏度 · 黏律

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnián
Hán Việtniêm
Quảng Đôngnim1
Mân Namliâm
Nhật BảnNEBARU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnriem
Phản thiết女廉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dính, vật gì ướt mà có chất dính gọi là {niêm} [黏]. Dán vào.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.膠附、黏住。如:「黏貼」、「黏照片」、「黏郵票」。漢.王褒〈僮約〉:「黏雀張烏,結網捕魚。」 2.糾纏。如:「這小孩子很黏人。」 [形] 有黏性的。如:「黏液」、「黏土」。唐.白居易〈三謠.朱藤謠〉:「泥黏雪滑,足力不堪。」 [名] 1.一種圍棋下法。將兩顆棋子相連接,以鞏固陣地與解除對方威脅或進攻。 2.詩句平仄協調稱為「黏」,失調稱為「失黏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黏 粘连;胶合 黏,相着也。从黍,占声。字亦作粘。--《说文》 黏,合也。--《苍颉篇》 则无黏滞之音矣。--《礼记·乐记》 又如黏贴(黏附张贴);黏带(黏连牵挂);黏补(修补);黏接(黏合连接) 贴近;接贴 黏 具有黏性的。同粘” 黏nián 1.胶附,黏合。 2.引申为接近,贴近。 3.具有黏性的。 4.特指骈俪文字或近体诗上联对句与下联出句之间平仄协调。 5.围棋术语。连。

Eng

  • CC-CEDICT sticky; glutinous|(Tw) to adhere; to stick on; to glue

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】女廉切【集韻】【韻會】【正韻】尼占切,𠀤音䬯。【說文】相著也。【廣韻】黏麴。 又【韻會】亦作溓。【周禮·冬官考工記·輪人】雖有深泥,亦弗之溓也。【註】鄭司農云:溓讀爲黏。 又地名。【前漢·地理志】樂浪郡黏蟬縣。 又【正韻】尼欠切,聶上聲。【集韻】䵒也。【正韻】膠黏。又稠也。俗作粘。

Thuyết Văn

相箸也。 从黍。占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有叚溓爲黏者。如攷工記雖有深泥亦弗之溓也是。 女廉切。七部。

【黏】 (niêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黍 (thử) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Nữ liêm thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: niềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) trứ (Cái đũa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 溓 · 䴴 · 溓 · 粘 · 粘