黏土

nián tǔniêm thổ

Hán Việt: niêm thổ · Pinyin: nián tǔ

Tổng quan

đất sét

新华 · Tân Hoa Đại lục

含沙粒很少,有黏性的土壤。养分较丰富,能保水、保肥,但通气透水性差,耕种时需要改良。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具塑性與黏性的土壤,由直徑小於二百五十六分之一毫米的礦物細粒所組成。依成分的不同,可用於燒製磚、瓦、陶瓷器,或其他工業製品。

Cấu tạo: 黏 (niêm) + 土 (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具塑性與黏性的土壤,由直徑小於二百五十六分之一毫米的礦物細粒所組成。依成分的不同,可用於燒製磚、瓦、陶瓷器,或其他工業製品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含沙粒很少,有黏性的土壤。养分较丰富,能保水、保肥,但通气透水性差,耕种时需要改良。

Eng

  • Cihui clay

Đức

  • Handedict Tonmineral (S, Geol)

other

  • Nguồn khác Đất dính, tức đất sét

Từ liên quan

Gần nghĩa

黏土动画 · 黏土工人 · 土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦