黏涎

nián xian niêm tiên

Hán Việt: niêm tiên · Pinyin: nián xian

Tổng quan

nước bọt | nước dãi | (khiếm nhã) dài dòng | quanh co

Cấu tạo: (niêm) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước bọt | nước dãi | (khiếm nhã) dài dòng | quanh co

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶有黏性的液體。如:「蝸牛走過的地方,留下一道銀白的黏涎。」 2.言語行為拖拖拉拉,不夠爽快。如:「請你有話直說,不要那麼黏涎。」也作「黏黏涎涎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话、动作、表演等)不爽快;冗长而无味。

Eng

  • CC-CEDICT saliva; slobber|(coll.) long-winded; meandering
  • Cihui saliva; slobber; (coll.) long-winded; meandering