黏糊

nián hu niêm hồ

Hán Việt: niêm hồ · Pinyin: nián hu

Tổng quan

dính | nhớt | di chuyển chậm

Cấu tạo: (niêm) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dính | nhớt | di chuyển chậm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容物質濃稠黏膩。如:「下過雨後,泥地一片黏糊,不良於行。」 2.形容動作遲緩,精神萎靡不振。如:「他一向很黏糊,今天怎麼突然特別機靈?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容东西黏:大米粥里头加点儿白薯又~又好吃|他刚修好机器,弄了黏黏糊糊的一手机油;形容人行动缓慢,做事不利索、不干脆:别看他平时很~,有事的时候比谁都利索;也说黏糊糊。

Eng

  • CC-CEDICT sticky|glutinous|slow-moving
  • Cihui sticky; glutinous; slow-moving