黏膜

nián mó niêm mô

Hán Việt: niêm mô · Pinyin: nián mó

Tổng quan

màng nhầy

Cấu tạo: (niêm) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màng nhầy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是生物體內由上皮組織和結締組織構成的膜狀結構,位於口腔、胃腸道、呼吸道、泌尿道及生殖器等器官裡面的一層薄膜,內有神經和血管,能分泌黏液,具有保護功能。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆盖在人和动物体内消化﹑呼吸﹑泌尿﹑生殖等器官管腔内壁的一层薄膜。内有血管和神经,能分泌黏液。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.覆盖在人和动物体内消化﹑呼吸﹑泌尿﹑生殖等器官管腔内壁的一层薄膜。内有血管和神经,能分泌黏液。

Eng

  • CC-CEDICT mucous membrane
  • Cihui mucous membrane