黑喫黑

hēi chī hēi hắc khiết hắc

Hán Việt: hắc khiết hắc · Pinyin: hēi chī hēi

Tổng quan

(của kẻ ác) chơi xấu kẻ ác khác

Cấu tạo: (hắc) + (khiết) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của kẻ ác) chơi xấu kẻ ác khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的手段奪取他人用相同手法奪得的財物。因二者皆非循正當途徑取得,故稱為「黑吃黑」。如:「詐騙集團騙來的錢,被人黑吃黑坑掉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指带有黑社会性质的团伙或个人之间为争夺利益、地盘等互相倾轧、争斗。

Eng

  • CC-CEDICT (of a villain) to do the dirty on another villain
  • Cihui (of a villain) to do the dirty on another villain