黑头

hēi tóuhắc đầu

Hán Việt: hắc đầu · Pinyin: hēi tóu

Tổng quan

hắc đầu: đầu đen/vai mặt đen; vai mặt đen

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲中花脸的一种,因勾黑脸谱而得名。起初专指扮演包公的角色,后来指偏重唱工的花脸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.劇曲中的花臉角色。原指扮包公者,以唱功為主,並鉤黑臉,後泛稱戲劇中扮演淨角的大花臉。 2.陰曆每月二十日前後,入晚無月,北方人稱為「黑頭」。後泛指沒有月光的黑夜。也稱為「月黑頭」。

Cấu tạo: 黑 (hắc) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu đen: vai mặt đen
  • Biên soạn painted face

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲中花脸的一种,因勾黑脸谱而得名。起初专指扮演包公的角色,后来指偏重唱工的花脸。

Eng

  • Cihui 黑頭 ēitóu n. <thea.> painted face

Đức

  • Handedict Komedo, Mitesser (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

黑头䴓 · 黑头鹀 · 黑头鹎 · 黑头噪鸦 · 黑头奇鹛 · 黑头文鸟 · 黑头白鹮 · 黑头穗鹛