黑子

hēi zǐ hắc tử

Hán Việt: hắc tử · Pinyin: hēi zǐ

Tổng quan

quân đen (trong cờ tướng) | quân đen (trong cờ vây) | (thiên văn) vết đen mặt trời | (tiếng lóng) kẻ ghét | người gièm pha

Cấu tạo: (hắc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đen (trong cờ tướng) | quân đen (trong cờ vây) | (thiên văn) vết đen mặt trời | (tiếng lóng) kẻ ghét | người gièm pha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.痣。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖為人,隆準而龍顏,美須髯,左股有七十二黑子。」 2.比喻土地狹小。漢.賈誼〈上疏請封建子弟〉:「淮陽之比大諸侯,廑如黑子之著面。」北周.庾信〈哀江南賦〉:「地為黑子,城猶彈丸。」 3.黑色的圍棋子。也稱為「黑子兒」。 4.太陽表面的暗斑。參見「太陽黑子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉黑色的痣; 见〖太阳黑子〗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉黑色的痣。②见〖太阳黑子〗。

Eng

  • CC-CEDICT black piece (in Chinese chess); black stone (in Go)|(astronomy) sunspot
  • CC-CEDICT (slang) hater; detractor
  • Cihui 黑子 ēizǐ* n. 1. <wr.> black mole; birthmark 2. <met.> sunspot 3. black chess piece