黑客

hēi kè hắc khách

Hán Việt: hắc khách · Pinyin: hēi kè

Tổng quan

hacker (máy tính) (từ mượn)

Cấu tạo: (hắc) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hacker (máy tính) (từ mượn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指精通计算机技术,善于从互联网中发现漏洞并提出改进措施的人;指通过互联网非法侵入他人的计算机系统查看、更改、窃取保密数据或干扰计算机程序的人。

Eng

  • CC-CEDICT (computing) (loanword) hacker
  • Cihui (computing) (loanword) hacker