黑屏 hēi píng · hắc bình Hán Việt: hắc bình · Pinyin: hēi píng Tổng quan Cấu tạo: 黑 (hắc) + 屏 (bình)Pinyinhēi píngHán Việthắc bìnhCấu tạo黑 + 屏 · hắc + bình nghĩa thành phần: hắc + bình Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指计算机操作系统产生严重错误时,显示屏为黑色,上面不显示任何信息,无法继续操作的状态。