黑帝

hēi dì hắc đế

Hán Việt: hắc đế · Pinyin: hēi dì

Tổng quan

Hắc Đế 黑帝 dt. vị thần chủ phương bắc. Thời xưa có lễ cổ gọi là lễ nghinh đông. Mùa đông ứng với phương bắc, màu đen. Cho nên vào ngày lập đông, thiên tử dẫn trăm quan ra ngoài thành phía bắc làm ễ tế thần Hắc Đế để đón mùa đông đến. Sách Lễ Ký thiên Nguyệt lệnh ghi: “Ngày lập đông, thiên tử đích thân dẫn tam công cửu khanh Đại phu ra nghinh đông ở bắc giao.” (立冬之日,天子親師三公九卿大夫以迎冬於北郊). Sách hậu Hán T…

Cấu tạo: (hắc) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hắc Đế 黑帝 dt. vị thần chủ phương bắc. Thời xưa có lễ cổ gọi là lễ nghinh đông. Mùa đông ứng với phương bắc, màu đen. Cho nên vào ngày lập đông, thiên tử dẫn trăm quan ra ngoài thành phía bắc làm ễ tế thần Hắc Đế để đón mùa đông đến. Sách Lễ Ký thiên Nguyệt lệnh ghi: “Ngày lập đôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古神話傳說中的五天帝之一,為北方之神。《禮記.大傳》漢.鄭玄.注:「王者之先祖,皆感大微五帝之精以生。……黑則協光紀。」《晉書.卷一一.天文志上》:「北方黑帝,協光紀之神也。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「北方之神曰玄冥,乘坎而司冬,壬癸屬水,水則旺於冬,其色黑,故冬帝曰黑帝。」